Bài tập Sóng ánh sáng mức độ nhận biết có lời giải

  • 1Làm xong biết đáp án, phương pháp giải chi tiết.
  • 2Học sinh có thể hỏi và trao đổi lại nếu không hiểu.
  • 3Xem lại lý thuyết, lưu bài tập và note lại các chú ý
  • 4Biết điểm yếu và có hướng giải pháp cải thiện

Câu 1:

Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi

A. vuông góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước.

B. xiên góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước.

C. xiên góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.

D. vuông góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.

Câu 2:

Một chùm ánh sáng đơn sắc màu đỏ truyền từ không khí vào nước thì

A. tần số không đổi, bước sóng tăng.

B. tần số tăng, bước sóng giảm.

C. tần số không đổi, bước sóng giảm. 

D. tần số giảm, bước sóng tăng.

Câu 3:

Chùm ánh sáng hẹp truyền qua một lăng kính

A. nếu không bị tán sắc thì chùm tia tới là ánh sáng đơn sắc.

B. chắc chắn sẽ bị tán sắc nếu là chùm tia là chùm ánh sáng đỏ.

C. sẽ không bị tán sắc nếu góc chiết quang của lăng kính rất nhỏ.

D. sẽ không bị tán sắc nếu chùm tia tới không phải là ánh sáng trắng.

Câu 4:

Vị trí các vân tối trong thí nghiệm giao thoa của Y âng được xác định bằng công thức nào?

A. x = 2kλDa

B. x = (2k+1)λD2a

C. x = kλDa

D. x = kλD2a

Câu 5:

Cầu vồng sau cơn mưa được tạo ra do hiện tượng

A. quang điện trong.

B. quang - phát quang.

C. cảm ứng điện từ 

D. tán sắc ánh sáng.

Câu 6:

Trong thiên văn, để nghiên cứu về nhiệt độ, thành phần hóa học của mặt trời và các sao, người ta dùng phép phân tích quang phổ. Quang phổ của mặt trời và các sao mà ta quan sát được trên Trái Đất là

A. Quang phổ vạch hấp thụ

B. quang phổ liên tục xen kẽ với quang phổ vạch

C. quang phổ liên tục

D. quang phổ vạch phát xạ.

Câu 7:

Trong bệnh viện có một lọai tủ dùng đẻ khử trùng những dụng cụ y tế sử dụng nhiều lần.

Khi hoạt động tử phát ra bức xạ có tác dụng khử trùng là

A. Tia hồng ngoại.

B. tia gamma

C. tia X 

D. tia tử ngoại

Câu 8:

Quang phổ vạch phát xạ do chất nào sau đây bị nung nóng phát ra?

A. Chất khí ở áp suất cao

B. Chất rắn.

C. Chất khí ở áp suất thấp.

D. chất lỏng.

Câu 9:

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí

D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

Câu 10:

Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng

A. một chùm sáng bị lệch phương truyền khi đi qua một lỗ tròn nhỏ.

B. khi một chùm sáng truyền qua 2 môi trường trong suốt khác nhau thì bị lệch phương truyền.

C. màu sắc của một vật thay đổi khi ta dùng các ánh sáng đơn sắc khác nhau chiếu vào vật.

D. khi một chùm sáng khi đi qua lăng kính thì nó bị phân tích thành nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau.

Câu 11:

Hiện tượng nào trong các hiện tượng sau đây chỉ xảy ra đối với sóng ánh sáng mà không xảy ra đối với sóng cơ?

A. Phản xạ

B. Tán sắc.

C. Nhiễu xạ.

D. Giao thoa

Câu 12:

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, Bước sóng ánh sáng dùng trong thì nghiệm là λ. Khoảng vân được tính bằng công thức

A. i = λaD

B. i = λDa

C. i = aDλ

D. i = aλD

Câu 13:

Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch

A. Phụ thuộc vào nhiệt độ

B. Phụ thuộc vào áp suất

C. Phụ thuộc vào cách kích thích

D. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí

Câu 14:

Tia X được phát ra từ:

A. Sự phân hủy hạt nhân.

B. Ống Rơnghen

C. Máy quang phổ.

D. Các vật nung nóng trên 4 000 K.

Câu 15:

Chiếu xiên một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.

D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng lam, còn tia sáng vàng bị phản xạ toàn phần

Câu 16:

Cho các tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục. Tia có tần số nhỏ nhất là

A. tia tử ngoại.

B. tia Rơn-ghen.

C. tia hồng ngoại.

D. tia đơn sắc màu lục

Câu 17:

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam, chàm là ánh sáng

A. lam

B. chàm

C. vàng

D. đỏ

Câu 18:

Trong các nguồn sáng sau đây nguồn nào là cho quang phổ vạch hấp thụ

 

A. Hợp kim đồng nóng sáng trong lò luyện kim

B. Ngọn lửa đèn cồn có vài hạt muối rắc vào bấc

C. Đèn ống huỳnh quang

D. Quang phổ mặt trời thu được ở trái đất

Câu 19:

Ánh sáng lân quang là ánh sáng phát quang

A. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

C. được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng, chất khí.

D. có thể tồn tại khá lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.

Câu 20:

Trong hiện tượng giao thoa với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai nguồn là a, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D, x là tọa độ một chất điểm trên màn so với vân trung tâm. Công thức tính hiệu đường đi là

A. d2-d1=aD/x

B. d2-d1=2ax/D

C. d2-d1=ax/2D

D. d2-d1=ax/D

Câu 21:

Chọn câu sai. Tia tử ngoại

A. có bước sóng từ 380 nm đến vài nanômét.

B. có thể truyền được qua thạch anh.

C. xuyên qua thủy tinh dễ dàng.

D. làm iôn hóa không khí.

Câu 22:

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc của Niutơn nhằm chứng minh

A. sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

B. sự khúc xạ của mọi tia sáng khi qua lăng kính.

C. ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

D. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.

Câu 23:

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy

dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng:

A. phản xạ ánh sáng.

B. quang – phát quang. 

C. hóa – phát quang.

D. tán sắc ánh sáng.

Câu 24:

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ

A. giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát.

B. giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe.

C. tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe.

D. không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.