Đề số 15
- 1Làm xong biết đáp án, phương pháp giải chi tiết.
- 2Học sinh có thể hỏi và trao đổi lại nếu không hiểu.
- 3Xem lại lý thuyết, lưu bài tập và note lại các chú ý
- 4Biết điểm yếu và có hướng giải pháp cải thiện
Trong không gian với hệ tọa độ cho hai đường thẳng và Khoảng cách giữa hai đường thẳng này bằng:
A.
B.
C.
D.16
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng và parabol bằng:
A.9
B.
C.
D.
Phương trình có bao nhiêu nghiệm phức?
A. 0
B. 4
C. 2
D. 1
Cho hàm số Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số có điểm cực tiểu nằm hoàn toàn phía bên trên trục hoành?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng
A. 4
B. 2
C. 5
D. 0
Hàm số có tập xác định là:
A.
B.
C.
D.
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho đường thẳng và mặt phẳng Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm song song với đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng
A.
B.
C.
D.
Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình có đúng 6 nghiệm thực phân biệt.
A.
B.
C.
D.
Số nghiệm thực của phương trình là:
A. 0
B. 2
C. 4
D. 1
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt?
A. 3
B. 33
C. 32
D. 31
Cho là các số thực dương thỏa mãn Tính
A.
B.
C.
D.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng:
A. 6
B. 4
C. 24
D. 12
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Cạnh bên vuông góc với đáy. Góc giữa và mặt phẳng đáy bằng Gọi E là trung điểm của Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và
A.
B.
C.
D.
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m không vượt quá 2021 để phương trình có nghiệm?
A.
B.
C.
D. 2017
Biết rằng với là các số hữu tỉ. Tính
A.
B.
C.
D.
Biết rằng Tính theo
A.
B.
C.
D.
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho 15 và mỗi chữ số đều không vượt quá 5.
A. 38
B. 48
C. 44
D. 24
Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và mặt phẳng Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng bằng:
A.
B. 2
C. 3
D. 1
Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự lớp gồm 3 học sinh. Tính xác suất để ban cán sự lớp có cả nam và nữ.
A.
B.
C.
D.
Tính nguyên hàm
A.
B.
C.
D.
Số nghiệm nguyên thuộc đoạn của bất phương trình là:
A. 5
B. 101
C. 100
D. 4
Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng và mặt phẳng Gọi α là góc giữa đường thẳng Δ và mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho cấp số cộng thỏa mãn Tính
A.
B. 2021
C. 2020
D. 1010
Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng và điểm Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ bằng:
A.
B.
C.
D.
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số đồng biến trên
A. 5
B. 10
C. 6
D. vô số
Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng và hai mặt phẳng Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng và
A.
B.
C.
D.
Tìm nguyên hàm .
A.
B.
C.
D.
Cho là các số thực dương thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.2
Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên R?
A.
B.
C.
D.
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số đồng biến trên ?
A. 6
B. 7
C. 5
D. 8
Cho số phức z thỏa mãn . Tổng phần thực và phần ảo của z bằng:
A.
B. 2
C. 1
D.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm , , và mặt phẳng . Biết rằng điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó bằng:
A.
B. 1
C. 3
D. 5
Tính đạo hàm của hàm số .
A.
B.
C.
D.
Tính nguyên hàm .
A.
B.
C.
D.
Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?
A. 2
B. 1
C. 0
D. 3
Cho hàm số . Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số đi qua điểm ?
A. 2
B. 0
C. 1
D. 3
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và . Tính góc giữa SC và .
A.
B.
C.
D.
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số liên tục trên và thỏa mãn với mọi . Tính .
A.1
B.
C.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).
A.
B.
C.
D.
Có bao nhiêu giá trị thực của m để hàm số đồng biến trên .
A. Vô số
B. 1
C. 3
D. 2
Cho hàm số liên tục trên và thỏa mãn với mọi . Tính .
A.
B.
C.
D.
Biết rằng đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A và B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng:
A.20
B.
C.15
D.
Cho hình chóp có , các mặt bên tạo với đáy góc , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng thuộc miền trong tam giác ABC. Tính thể tích hình chóp .
A.
B.
C.
D.
Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy là và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng bằng a. Tính thể tích của khối lăng trụ .
A.
B.
C.
D.
Tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng và đồ thị hàm số quanh quanh trục .
A.
B.
C.
D.1
Cho cấp số nhân thỏa mãn . Tính .
A. 4
B. 1
C. 8
D. 2
Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn .
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại B, , góc và khoảng cách từ A đến mặt phẳng bằng . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .
A.
B.
C.
D.