Đề số 15

  • 1Làm xong biết đáp án, phương pháp giải chi tiết.
  • 2Học sinh có thể hỏi và trao đổi lại nếu không hiểu.
  • 3Xem lại lý thuyết, lưu bài tập và note lại các chú ý
  • 4Biết điểm yếu và có hướng giải pháp cải thiện

Câu 1:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho hai đường thẳng d1:   x2=y11=z+12{d_1}:{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \frac{x}{2} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 2}}d2:  x11=y22=z32.{d_2}:{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}. Khoảng cách giữa hai đường thẳng này bằng:

A.1716\frac{{\sqrt {17} }}{{16}}

B.174\frac{{\sqrt {17} }}{4}

C.1617\frac{{16}}{{\sqrt {17} }}

D.16

Câu 2:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y=x+3y = x + 3 và parabol y=2x2x1y = 2{x^2} - x - 1 bằng:

A.9

B.136\frac{{13}}{6}

C.133\frac{{13}}{3}

D.92\frac{9}{2}

Câu 3:

Phương trình z4=16{z^4} = 16 có bao nhiêu nghiệm phức?

A. 0

B. 4

C. 2

D. 1

Câu 4:

Cho hàm số y=x3mx2m2x+8.y = {x^3} - m{x^2} - {m^2}x + 8. Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số có điểm cực tiểu nằm hoàn toàn phía bên trên trục hoành?

A. 3

B. 5

C. 4

D. 6

Câu 5:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=mx+4x+my = \frac{{mx + 4}}{{x + m}} nghịch biến trên khoảng (1;  1)?\left( { - 1;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1} \right)?

A. 4

B. 2

C. 5

D. 0

Câu 6:

Hàm số y=(x1)13y = {\left( {x - 1} \right)^{\frac{1}{3}}} có tập xác định là:

A.[1;+)\left[ {1; + \infty } \right)

B.(1;+)\left( {1; + \infty } \right)

C.(;+)\left( { - \infty ; + \infty } \right)

D.(;  1)(1;+)\left( { - \infty ;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)

Câu 7:

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng Δ:  x2=y+12=z11\Delta :{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \frac{x}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{{z - 1}}{1} và mặt phẳng (Q):   xy+2z=0.\left( Q \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x - y + 2z = 0. Viết phương trình mặt phẳng (P)\left( P \right) đi qua điểm A(0;1;  2),A\left( {0; - 1;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 2} \right), song song với đường thẳng Δ\Delta và vuông góc với mặt phẳng (Q).\left( Q \right).

A.x+y1=0x + y - 1 = 0

B.5x+3y+3=0 - 5x + 3y + 3 = 0

C.x+y+1=0x + y + 1 = 0

D.5x+3y2=0 - 5x + 3y - 2 = 0

Câu 8:

Tập nghiệm của bất phương trình log12xlog12(2x1){\log _{\frac{1}{2}}}x \le {\log _{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}}\left( {2x - 1} \right) là:

A.(12;  1]\left( {\frac{1}{2};{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1} \right]

B.(14;  1]\left( {\frac{1}{4};{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1} \right]

C.[14;  1]\left[ {\frac{1}{4};{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1} \right]

D.[12;  1]\left[ {\frac{1}{2};{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1} \right]

Câu 9:

Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình x42x23=2m1\left| {{x^4} - 2{x^2} - 3} \right| = 2m - 1 có đúng 6 nghiệm thực phân biệt.

A.1<m<321 < m < \frac{3}{2}

B.4<m<54 < m < 5

C.3<m<43 < m < 4

D.2<m<522 < m < \frac{5}{2}

Câu 10:

Số nghiệm thực của phương trình log4x2=log2(x22){\log _4}{x^2} = {\log _2}\left( {{x^2} - 2} \right) là:

A. 0

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 11:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y=x312x+1my = {x^3} - 12x + 1 - m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt?

A. 3

B. 33

C. 32

D. 31

Câu 12:

Cho a,  ba,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} b là các số thực dương thỏa mãn logab(ab3)=3.{\log _{\sqrt {ab} }}\left( {a{\mkern 1mu} \sqrt[3]{b}} \right) = 3. Tính logab(ba3).{\log _{\sqrt {ab} }}\left( {b{\mkern 1mu} \sqrt[3]{a}} \right).

A.13\frac{1}{3}

B.13 - \frac{1}{3}

C.33

D.3 - 3

Câu 13:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+16xy = {x^2} + \frac{{16}}{x} trên (0;+)\left( {0; + \infty } \right) bằng:

A. 6

B. 4

C. 24

D. 12

Câu 14:

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a2.a\sqrt 2 . Cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Góc giữa SCSC và mặt phẳng đáy bằng 450.{45^0}. Gọi E là trung điểm của BC.BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DEDESC.SC.

A.2a1919\frac{{2a\sqrt {19} }}{{19}}

B.a1019\frac{{a\sqrt {10} }}{{19}}

C.a105\frac{{a\sqrt {10} }}{5}

D.2a195\frac{{2a\sqrt {19} }}{5}

Câu 15:

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m không vượt quá 2021 để phương trình 4x1m.2x2+1=0{4^{x - 1}} - m{.2^{x - 2}} + 1 = 0 có nghiệm?

A. 20192019

B. 20182018

C. 20212021

D. 2017

Câu 16:

Biết rằng 12x31x2+xdx=a+bln3+cln2\int\limits_1^2 {\frac{{{x^3} - 1}}{{{x^2} + x}}dx = a + b\ln 3 + c\ln 2} với a,  b,  ca,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} b,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} c là các số hữu tỉ. Tính 2a+3b4c.2a + 3b - 4c.

A.5 - 5

B.19 - 19

C.55

D.1919

Câu 17:

Biết rằng log23=a,  log25=b.{\log _2}3 = a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\log _2}5 = b. Tính log454{\log _{45}}4 theo a,  b.a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} b.

A.2a+b2\frac{{2a + b}}{2}

B.2b+a2\frac{{2b + a}}{2}

C.22a+b\frac{2}{{2a + b}}

D.2ab2ab

Câu 18:

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho 15 và mỗi chữ số đều không vượt quá 5.

A. 38

B. 48

C. 44

D. 24

Câu 19:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho điểm A(1;  3;2)A\left( {1;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 3; - 2} \right) và mặt phẳng (P):   2x+y2z3=0.\left( P \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 2x + y - 2z - 3 = 0. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P)\left( P \right) bằng:

A. 23\frac{2}{3}

B. 2

C. 3

D. 1

Câu 20:

Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự lớp gồm 3 học sinh. Tính xác suất để ban cán sự lớp có cả nam và nữ.

A. 435988\frac{{435}}{{988}}

B. 135988\frac{{135}}{{988}}

C. 285494\frac{{285}}{{494}}

D. 57509880\frac{{5750}}{{9880}}

Câu 21:

Tính nguyên hàm tan22xdx.\int {{{\tan }^2}2xdx.}

A.12tan2xx+C\frac{1}{2}\tan 2x - x + C

B.tan2xx+C\tan 2x - x + C

C.12tan2x+x+C\frac{1}{2}\tan 2x + x + C

D.tan2x+x+C\tan 2x + x + C

Câu 22:

Số nghiệm nguyên thuộc đoạn [99;  100]\left[ { - 99;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 100} \right] của bất phương trình (sinπ5)x(cos3π10)4x{\left( {\sin \frac{\pi }{5}} \right)^x} \ge {\left( {\cos \frac{{3\pi }}{{10}}} \right)^{\frac{4}{x}}} là:

A. 5

B. 101

C. 100

D. 4

Câu 23:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng Δ:  x11=y22=z2\Delta :{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{z}{{ - 2}} và mặt phẳng (P):  2xy+2z3=0.\left( P \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 2x - y + 2z - 3 = 0. Gọi α là góc giữa đường thẳng Δ và mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.cosα=49\cos \alpha = - \frac{4}{9}

B.sinα=49\sin \alpha = \frac{4}{9}

C.cosα=49\cos \alpha = \frac{4}{9}

D.sinα=49\sin \alpha = - \frac{4}{9}

Câu 24:

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u_n}} \right) thỏa mãn u1+u2020=2,{u_1} + {u_{2020}} = 2, u1001+u1221=1.{u_{1001}} + {u_{1221}} = 1. Tính u1+u2+....+u2021.{u_1} + {u_2} + .... + {u_{2021}}.

A. 20212\frac{{2021}}{2}

B. 2021

C. 2020

D. 1010

Câu 25:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng Δ:  x12=y22=z31\Delta :{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z - 3}}{1} và điểm A(1;  2;  0).A\left( { - 1;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 2;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 0} \right). Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ bằng:

A.179\frac{{\sqrt {17} }}{9}

B.173\frac{{\sqrt {17} }}{3}

C.2179\frac{{2\sqrt {17} }}{9}

D.2173\frac{{2\sqrt {17} }}{3}

Câu 26:

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y=83x3+2lnxmxy = \frac{8}{3}{x^3} + 2\ln x - mx đồng biến trên (0;  1)?\left( {0;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1} \right)?

A. 5

B. 10

C. 6

D. vô số

Câu 27:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng Δ:  x11=y+11=z2\Delta :{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{z}{2} và hai mặt phẳng (P):  x2y+3z=0,(Q):  x2y+3z+4=0.\left( P \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x - 2y + 3z = 0,\left( Q \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x - 2y + 3z + 4 = 0. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng Δ\Delta và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P)\left( P \right)(Q).\left( Q \right).

A.x2+(y2)2+(z2)2=17{x^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = \frac{1}{7}

B.x2+(y+2)2+(z+2)2=17{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = \frac{1}{7}

C.x2+(y+2)2+(z+2)2=27{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = \frac{2}{7}

D.x2+(y2)2+(z2)2=27{x^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = \frac{2}{7}

Câu 28:

Tìm nguyên hàm (2x1)lnxdx\int {\left( {2x - 1} \right)\ln xdx} .

A.(xx2)lnx+x22x+C\left( {x - {x^2}} \right)\ln x + \frac{{{x^2}}}{2} - x + C

B.(xx2)lnxx22+x+C\left( {x - {x^2}} \right)\ln x - \frac{{{x^2}}}{2} + x + C

C.(xx2)lnxx22x+C\left( {x - {x^2}} \right)\ln x - \frac{{{x^2}}}{2} - x + C

D.(xx2)lnx+x22+x+C\left( {x - {x^2}} \right)\ln x + \frac{{{x^2}}}{2} + x + C

Câu 29:

Cho a,  ba,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} b là các số thực dương thỏa mãn 2a+b+2ab3=1aba+b{2^{a + b + 2ab - 3}} = \frac{{1 - ab}}{{a + b}}. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức a2+b2{a^2} + {b^2} là:

A.353 - \sqrt 5

B.(51)2{\left( {\sqrt 5 - 1} \right)^2}

C.512\frac{{\sqrt 5 - 1}}{2}

D.2

Câu 30:

Cho hàm số y=mx3+mx2(m+1)x+1y = m{x^3} + m{x^2} - \left( {m + 1} \right)x + 1. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên R?

A.34<m<0 - \frac{3}{4} < m < 0

B.m0m \le 0

C.34m0 - \frac{3}{4} \le m \le 0

D.m34m \le - \frac{3}{4}

Câu 31:

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y=x2+8ln2xmxy = {x^2} + 8\ln 2x - mx đồng biến trên (0;+)\left( {0; + \infty } \right)?

A. 6

B. 7

C. 5

D. 8

Câu 32:

Cho số phức z thỏa mãn 3z+i(zˉ+8)=03z + i\left( {\bar z + 8} \right) = 0. Tổng phần thực và phần ảo của z bằng:

A.1 - 1

B. 2

C. 1

D. 2 - 2

Câu 33:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;2)A\left( {1;0;2} \right), B(1;1;3)B\left( { - 1;1;3} \right), C(3;2;0)C\left( {3;2;0} \right) và mặt phẳng (P):x+2y2z+1=0. Biết rằng điểm M(a;b;c)M\left( {a;b;c} \right) thuộc mặt phẳng (P) sao cho biểu thức MA2+2MB2MC2M{A^2} + 2M{B^2} - M{C^2} đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó a+b+ca + b + c bằng:

A.1 - 1

B. 1

C. 3

D. 5

Câu 34:

Tính đạo hàm của hàm số y=ln(x+1)y = \ln \left( {\sqrt x + 1} \right).

A.xx+1\frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x + 1}}

B.1x+1\frac{1}{{\sqrt x + 1}}

C.1x+x\frac{1}{{x + \sqrt x }}

D.12x+2x\frac{1}{{2x + 2\sqrt x }}

Câu 35:

Tính nguyên hàm x2(2x31)2dx\int {{x^2}{{\left( {2{x^3} - 1} \right)}^2}dx} .

A.(2x31)318+C\frac{{{{\left( {2{x^3} - 1} \right)}^3}}}{{18}} + C

B.(2x31)33+C\frac{{{{\left( {2{x^3} - 1} \right)}^3}}}{3} + C

C.(2x31)36+C\frac{{{{\left( {2{x^3} - 1} \right)}^3}}}{6} + C

D.(2x31)39+C\frac{{{{\left( {2{x^3} - 1} \right)}^3}}}{9} + C

Câu 36:

Phương trình 2x=3x2{2^x} = {3^{{x^2}}} có bao nhiêu nghiệm thực?

A. 2

B. 1

C. 0

D. 3

Câu 37:

Cho hàm số y=x33x2+2y = {x^3} - 3{x^2} + 2. Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;0)A\left( {1;0} \right)?

A. 2

B. 0

C. 1

D. 3

Câu 38:

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a3a\sqrt 3 , SA(ABCD)SA \bot \left( {ABCD} \right)SA=a2SA = a\sqrt 2 . Tính góc giữa SC và (ABCD)\left( {ABCD} \right).

A.900{90^0}

B.450{45^0}

C.300{30^0}

D.600{60^0}

Câu 39:

Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x33x+2y = {x^3} - 3x + 2 là:

A.(0;0)\left( {0;0} \right)

B.(0;2)\left( {0;2} \right)

C.(1;0)\left( {1;0} \right)

D.(1;4)\left( { - 1;4} \right)

Câu 40:

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và thỏa mãn xf(x)+(x+1)f(x)=exxf'\left( x \right) + \left( {x + 1} \right)f\left( x \right) = {e^{ - x}} với mọi xx. Tính f(0)f'\left( 0 \right).

A.1

B.1 - 1

C.1e\frac{1}{e}

D.ee

Câu 41:

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;1;2)A\left( {1; - 1; - 2} \right) và mặt phẳng (P):  x2y3z+4=0\left( P \right):{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x - 2y - 3z + 4 = 0. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).

A.x11=y+12=z+23\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{{z + 2}}{{ - 3}}

B.x+11=y12=z23\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{{z - 2}}{3}

C.x+11=y12=z23\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{{z - 2}}{{ - 3}}

D.x+11=y+12=z+23\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{{z + 2}}{3}

Câu 42:

Có bao nhiêu giá trị thực của m để hàm số y=mx9+(m23m+2)x6+(2m3m2m)x4+my = m{x^9} + \left( {{m^2} - 3m + 2} \right){x^6} + \left( {2{m^3} - {m^2} - m} \right){x^4} + m đồng biến trên R\mathbb{R}.

A. Vô số

B. 1

C. 3

D. 2

Câu 43:

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên (0;+)\left( {0; + \infty } \right) và thỏa mãn 2f(x)+xf(1x)=x với mọi x>0x >0. Tính 122f(x)dx\int\limits_{\frac{1}{2}}^2 {f\left( x \right)dx} .

A. 712\frac{7}{{12}}

B. 74\frac{7}{4}

C. 94\frac{9}{4}

D. 34\frac{3}{4}

Câu 44:

Biết rằng đường thẳng y=12xy = 1 - 2x cắt đồ thị hàm số y=x2x1y = \frac{{x - 2}}{{x - 1}} tại hai điểm phân biệt A và B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng:

A.20

B.20\sqrt {20}

C.15

D.15\sqrt {15}

Câu 45:

Cho hình chóp S.ABCS.ABCAB=3a,  BC=4a,  CA=5aAB = 3a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} BC = 4a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} CA = 5a, các mặt bên tạo với đáy góc 600{60^0}, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) thuộc miền trong tam giác ABC. Tính thể tích hình chóp S.ABCS.ABC.

A.2a332{a^3}\sqrt 3

B.6a336{a^3}\sqrt 3

C.12a33

D.2a322{a^3}\sqrt 2

Câu 46:

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' có cạnh đáy là 2a2a và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (ABC)\left( {A'BC} \right) bằng a. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'.

A.2a33\frac{{\sqrt 2 {a^3}}}{3}

B.a322\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}

C.22a32\sqrt 2 {a^3}

D.3a322\frac{{3{a^3}\sqrt 2 }}{2}

Câu 47:

Tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 3x23x - 2 và đồ thị hàm số y=x2y = {x^2} quanh quanh trục OxOx.

A.16\frac{1}{6}

B.π6\frac{\pi }{6}

C.45\frac{4}{5}

D.1

Câu 48:

Cho cấp số nhân (un)\left( {{u_n}} \right) thỏa mãn 2(u3+u4+u5)=u6+u7+u82\left( {{u_3} + {u_4} + {u_5}} \right) = {u_6} + {u_7} + {u_8}. Tính u8+u9+u10u2+u3+u4\frac{{{u_8} + {u_9} + {u_{10}}}}{{{u_2} + {u_3} + {u_4}}}.

A. 4

B. 1

C. 8

D. 2

Câu 49:

Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z1+3i=zˉ+1i\left| {z - 1 + 3i} \right| = \left| {\bar z + 1 - i} \right|.

A.x2y2=0x - 2y - 2 = 0

B.x+y2=0x + y - 2 = 0

C.xy+2=0x - y + 2 = 0

D.xy2=0x - y - 2 = 0

Câu 50:

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=3aAB = BC = 3a, góc SAB=SCB=900\angle SAB = \angle SCB = {90^0}và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)\left( {SBC} \right) bằng a6a\sqrt 6 . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC.

A.36πa236\pi {a^2}

B.6πa26\pi {a^2}

C.18πa218\pi {a^2}

D.48πa248\pi {a^2}