ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Giới hạn của dãy số
- 1Làm xong biết đáp án, phương pháp giải chi tiết.
- 2Học sinh có thể hỏi và trao đổi lại nếu không hiểu.
- 3Xem lại lý thuyết, lưu bài tập và note lại các chú ý
- 4Biết điểm yếu và có hướng giải pháp cải thiện
Dãy số nào sau đây có giới hạn 0?
A.
B.
C.
D.
Biết . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
B.
C.
D.
Dãy số nào dưới đây không có giới hạn 0?
A.
B.
C.
D.
Cho hai dãy số thỏa mãn với mọi n và thì:
A.
B.
C.
D.
Cho nếu thì:
A.
B.
C.
D.
Dãy số (un) có giới hạn là số thực L nếu:
A.
B.
C.
D.
Giả sử . Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Cho . Chọn mệnh đề đúng:
A.
B.
C.
D.
Giả sử . Chọn mệnh đề đúng:
A.
B.
C.
D.
Giả sử và c là một hằng số. Chọn mệnh đề sai:
A.
B.
C.
D.
Cho cấp số nhân lùi vô hạn công bội q. Đặt thì:
A.
B.
C.
D.
Chọn mệnh đề sai:
A.
B.
C.
D.
Cho các dãy số và . Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:
A.
B.
C.
D.
Gọi S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có công bội . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Cho . Khi đó bằng?
A.
B.
C.
D.
Cho . Khi đó bằng?
A.
B.
C.
D.
Cho . Khi đó bằng?
A..0.
B.
C.
D.
Cho . Khi đó bằng?
A.0.
B.1.
C.
D.
Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng −1?
A.
B.
C.
D.
Giá trị bằng
A.0
B.1
C.
D.
Giới hạn bằng?
A.1.
B.
C. -1
D.
Giới hạn bằng?
A.−4.
B.−1.
C.5.
D.
Giới hạn bằng?
A.
B.
C. 1
D. -1
Giới hạn bằng?
A.1.
B.
C. 2
D.
Giới hạn bằng?
A.
B.
C. 0
D.
Giới hạn bằng?
A..0.
B.
C.
D.
Cho dãy số với . Khi đó bằng?
A.0.
B.
C. 1
D. 2
Cho dãy số với
Khi đó bằng?
A.
B.
C. 1
D. 2
Giá trị bằng
A.0.
B.1.
C.
D. 2
Cho dãy số với Khi đó bằng?
A.
B. -1
C.
D.
Cho dãy số xác định bởi \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 2}\\{{u_{n + 1}} = \frac{{{u_n} + 1}}{2},\left( {n \ge 1} \right)}\end{array}} \right. Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.Dãy là dãy giảm tới 1 khi
B.Dãy là dãy tăng tới 1 khi
C.Không tồn tại giới hạn của dãy
D.Cả 3 đáp án trên đều sai
Cho các số thực a, b thỏa . Tìm giới hạn .
A.
B.
C.
D. 1
Cho dãy số xác định bởi \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 1}\\{{u_{n + 1}} = \sqrt {{u_n}({u_n} + 1)({u_n} + 2)({u_n} + 3) + 1} }\end{array}} \right.\left( {n \ge 1} \right) Đặt . Tính bằng?
A.
B. 0
C.
D. 1
Giá trị của bằng:
A.
B.
C. 0
D. 1
bằng
A.1
B.0
C.
D.
Tính giới hạn .
A.
B.
C. 0
D.
bằng
A.0
B.
C.
D.
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tam giác có đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác ABC, tam giác có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác ,…, tam giác AnBnCnAnBnCn có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tam giác là chu vi của các tam giác Tìm tổng
A.9a
B.6a
C.
D.3a
Dãy có giới hạn ta viết là:
A.
B.
C.
D.
Cho cấp số nhân . Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Cho hình vuông có cạnh bằng a và có diện tích . Nối bốn trung điểm ta được hình vuông thứ hai có diện tích . Tiếp tục như thế, ta được hình vuông có diện tích Tính tổng bằng
A.
B.
C.
D.