ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Phương trình lượng giác cơ bản
- 1Làm xong biết đáp án, phương pháp giải chi tiết.
- 2Học sinh có thể hỏi và trao đổi lại nếu không hiểu.
- 3Xem lại lý thuyết, lưu bài tập và note lại các chú ý
- 4Biết điểm yếu và có hướng giải pháp cải thiện
Với giá trị nào của m dưới đây thì phương trình sinx = m có nghiệm?
A.m = −3
B.m = −2
C.m = 0
D.m = 3
Cho phương trình . Chọn kết luận đúng.
A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \alpha + k\pi }\\{x = \pi - \alpha + k\pi }\end{array}} \right.(k \in Z)
B. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \alpha + k2\pi }\\{x = \pi - \alpha + k2\pi }\end{array}} \right.(k \in Z)
C. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \alpha + k2\pi }\\{x = - \alpha + k2\pi }\end{array}} \right.(k \in Z)
D. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \alpha + k\pi }\\{x = - \alpha + k\pi }\end{array}} \right.(k \in Z)
Chọn mệnh đề sai:
A.
B.
C.
D.
Nghiệm của phương trình thỏa mãn là:
A.
B.
C.
D.
Số nghiệm của phương trình với là:
A.1
B.0
C.3
D.2
Nghiệm của phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Phương trình có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Chọn mệnh đề đúng:
A.
B.
C.
D.
Nghiệm của phương trình là:
A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{\pi }{6} + k2\pi }\\{x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi }\end{array}} \right.(k \in Z)\;
B. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{\pi }{6} + k2\pi }\\{x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi }\end{array}} \right.(k \in Z)\;
C. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{\pi }{3} + k2\pi }\\{x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi }\end{array}} \right.(k \in Z)\;
D. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{\pi }{3} + k2\pi }\\{x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi }\end{array}} \right.(k \in Z)\;
Số nghiệm của phương trình với là:
A.0
B.2
C.1
D.3
Nghiệm của phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện:
A.
B.
C.
D.
Nghiệm của phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Nghiệm của phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Phương trình có nghiệm:
A.
B.
C.
D. Cả 3 đáp án đúng
Phương trình có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Tập nghiệm của phương trình là:
A.
B.
C. R
D.
Phương trình có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Phương trình có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Nghiệm của phương trình , với là:
A.
B.
C.
D.
Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng
A.980
B.51
C.981
D.1000
Nghiệm của phương trình là :
A.
B.
C.
D. Kết quả khác
Tìm tập xác định D của hàm số sau .
A.
B.
C.
D.
Số nghiệm của phương trình trên nửa khoảng là?
A.8
B.6
C.2
D.4
Phương trình . Xác định mm để phương trình có nghiệm
A.
B.
C.
D.
Cho phương trình . Biết là một nghiệm của phương trình. Tính m.
A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m = 1}\\{m = \frac{1}{2}}\end{array}} \right.
B. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m = - \frac{3}{2}}\\{m = 0}\end{array}} \right.
C. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m = - \frac{1}{4}}\\{m = \frac{2}{3}}\end{array}} \right.
D. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m = - \frac{1}{2}}\\{m = \frac{1}{3}}\end{array}} \right.
Phương trình lượng giác có nghiệm là:
A.
B. Vô nghiệm
C.
D.
Phương trình vô nghiệm khi:
A.
B.
C. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < 1}\\{m >2}\end{array}} \right.
D. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < - 2}\\{m >0}\end{array}} \right.
Giải phương trình lượng giác có nghiệm là:
A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{\pi }{{48}} + \frac{{k\pi }}{2}}\\{x = \frac{{ - 5\pi }}{{24}} + k\pi }\end{array}} \right.(k \in \mathbb{Z})
B. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{\pi }{{48}} + \frac{{}}{2}}\\{x = - \frac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi }\end{array}k\pi } \right.(k \in \mathbb{Z})
C. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{\pi }{{24}} + k\pi }\\{x = - \frac{{5\pi }}{{48}} + \frac{{k\pi }}{2}}\end{array}} \right.(k \in \mathbb{Z})
D. \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{\pi }{{24}} + k2\pi }\\{x = - \frac{{5\pi }}{{48}} + k\pi }\end{array}} \right.(k \in \mathbb{Z})