Phương trình mũ và một số phương pháp giải
- 1Làm xong biết đáp án, phương pháp giải chi tiết.
- 2Học sinh có thể hỏi và trao đổi lại nếu không hiểu.
- 3Xem lại lý thuyết, lưu bài tập và note lại các chú ý
- 4Biết điểm yếu và có hướng giải pháp cải thiện
Phương trình có nghiệm là:
A.
B. 3
C.
D.
Tổng các nghiệm của phương trình
A.0
B.1
C.3
D.4
Tìm nghiệm của phương trình
A.x=4.
B.x=2.
C.x=5.
D.x=3.
Tìm nghiệm của phương trình
A.x=5
B.x=4
C.x=6
D.x=17
Giải phương trình
A.x=−3
B.x=−2
C.x=2
Tìm tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình .
A.
B.
C.
D.
Tìm giá trị của a để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn:, ta có a thuộc khoảng:
A.
B.
C.
D.
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình
A.T=2.
B.T=3.
C.
D.
Tìm tập nghiệm S của phương trình:
A.
B.
C.
D.
Giải phương trình có tập nghiệm bằng:
A.
B.
C.
D.
Tìm tích các nghiệm của phương trình
A.2
B.−1
C.0
D.1
Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm .
A.−13<m<−9
B.3<m<9
C.−9<m<3
D. −13<m<3
Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình có 4 nghiệm phân biệt.
A.
B.
C.
D.
Các giá trị thực của tham số m để phương trình : có nghiệm thuộc khoảng (−1;0) là:
A.
B.
C.
D.
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:
A.m>1
B.m<−1
C.m<0
D.−1<m<0
Tìm giá trị m để phương trình có nghiệm duy nhất
A.m=3
B.m=18
C.
D.m=1
Cho số thực x thỏa mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Biết phương trình có nghiệm là a. Tính giá trị của biểu thức .
A.
B.
C.
D.
Biết rằng phương trình có hai nghiệm là a và b. Khi đó a+b+ab có giá trị bằng
A.
B.
C. -1
D.
Tìm các giá trị m để phương trình luôn thỏa, .
A.
B.
C. m=3
D. m=2
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
A.3
B.2
C.0
D.1
Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
A.
B.
C.
D.
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là:
A.1
B.2
C.3
D.
Phương trình có tổng các nghiệm bằng
A.7
B.3
C.5
D.6
Cho aa là số thực dương, khác 1 và thỏa mãn . Tìm
A.
B.
C.
D.
Phương trình có tổng các nghiệm gần nhất với số nào dưới đây:
A.0,50
B.0,35
C.0,40
D.0,45
Tìm tham số m để tổng các nghiệm của phương trình sau đạt giá trị nhỏ nhất .
A.0
B.2
C.
D.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Biết f(0)=76, giá trị lớn nhất của mm để phương trình có nghiệm trên đoạn là
A.
B.
C.
D.
Cho các số thực không âm x,y,z thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biếu thức là
A.
B.
C.
D.
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình có nghiệm dương?
A.1
B.2
C.4
D.3
Cho . Khi đó biểu thức với tối giản và . Tích a.b có giá trị bằng
A.10
B.−8
C.8
D.−10
Đề thi THPT QG - 2021 - mã 101
Có bao nhiêu số nguyên y sao cho tồn tại thỏa mãn 27{\,^{3{x^2} + xy}} = \left( {1 + xy} \right){27^{9x}}?
A.27
B.9
C.11
D.12