Tích phân
- 1Làm xong biết đáp án, phương pháp giải chi tiết.
- 2Học sinh có thể hỏi và trao đổi lại nếu không hiểu.
- 3Xem lại lý thuyết, lưu bài tập và note lại các chú ý
- 4Biết điểm yếu và có hướng giải pháp cải thiện
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn Chọn mệnh đề sai?
A.\mathop \smallint \limits_a^b f\left( x \right)dx = - \mathop \smallint \limits_b^a f\left( x \right)dx
B. \mathop \smallint \limits_a^b kdx = k\left( {b - a} \right)
C. \mathop \smallint \limits_a^b f\left( x \right)dx + \mathop \smallint \limits_b^c f\left( x \right)dx = \mathop \smallint \limits_a^c f\left( x \right)dx
D. \mathop \smallint \limits_a^b f\left( x \right)dx = \mathop \smallint \limits_b^a f\left( { - x} \right)dx
Giả sử hàm số y=f(x) liên tục trên và k là một số thực trên R. Cho các công thức:
a) \mathop \smallint \limits_a^a f\left( x \right)dx = 0
b) \mathop \smallint \limits_a^b f\left( x \right)dx = \mathop \smallint \limits_b^a f\left( x \right)dx
c) \mathop \smallint \limits_a^b kf\left( x \right)dx = k\mathop \smallint \limits_a^b f\left( x \right)dx
Số công thức sai là:
A.1
B.2
C.3
D.0
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên và . Giá trị của là
A.I=12
B.I=48
C.I=8
D.I=3
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn có \mathop \smallint \limits_0^1 \left[ {3 - 2f\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x = 5.. Tính \mathop \smallint \limits_0^1 f\left( x \right){\rm{d}}x.
A.\mathop \smallint \limits_0^1 f\left( x \right){\rm{d}}x = - \,1.
B. \mathop \smallint \limits_0^1 f\left( x \right){\rm{d}}x = 1.
C. \mathop \smallint \limits_0^1 f\left( x \right){\rm{d}}x = 2.
D. \mathop \smallint \limits_0^1 f\left( x \right){\rm{d}}x = - \,2.
Đặt F\left( x \right) = \mathop \smallint \limits_1^x tdt. Khi đó F′(x) là hàm số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số F\left( x \right) = \mathop \smallint \limits_1^x \left( {t + 1} \right)dt. Giá trị nhỏ nhất của F(x) trên đoạn là:
A.−1
B.2
C.
D. -2
Cho hai hàm số và . Chọn mệnh đề đúng:
A.\mathop \smallint \limits_0^1 f\left( x \right)dx \ge 0
B. \mathop \smallint \limits_0^1 g\left( x \right)dx \le 0
C. \mathop \smallint \limits_0^1 g\left( x \right)dx \ge \mathop \smallint \limits_0^1 f\left( x \right)dx
D. \mathop \smallint \limits_0^1 f\left( x \right)dx \le 0
Giả sử f(x) là hàm liên tục trên R và các số thực a<b
A.\mathop \smallint \limits_a^c f\left( x \right)d{\rm{x}} = \mathop \smallint \limits_a^b f\left( x \right)d{\rm{x}} + \mathop \smallint \limits_b^c f\left( x \right)d{\rm{x}}
B. \mathop \smallint \limits_a^b f\left( x \right)d{\rm{x}} = \mathop \smallint \limits_a^c f\left( x \right)d{\rm{x}} - \mathop \smallint \limits_b^c f\left( x \right)d{\rm{x}}
C. \mathop \smallint \limits_a^b f\left( x \right)d{\rm{x}} = \mathop \smallint \limits_b^a f\left( x \right)d{\rm{x}} + \mathop \smallint \limits_a^c f\left( x \right)d{\rm{x}}
D. \mathop \smallint \limits_a^b cf\left( x \right)d{\rm{x}} = - {\rm{c}}\mathop \smallint \limits_b^a f\left( x \right)d{\rm{x}}
Nếu liên tục và thì giá trị của f(4) bằng:
A.29
B.5
C.19
D.40
Cho \mathop \smallint \limits_2^5 f\left( x \right)dx = 10, khi dó \mathop \smallint \limits_5^2 \left[ {2 - 4f\left( x \right)} \right]dx có giá trị là:
A.32
B.34
C.46
D.40
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn \mathop \smallint \limits_a^d f\left( x \right)dx = 10,\mathop \smallint \limits_b^d f\left( x \right)dx = 18,\mathop \smallint \limits_a^c f\left( x \right)dx = 7. Giá trị của \mathop \smallint \limits_b^c f\left( x \right)dx là:
A.−15
B.7
C.15
D.−7
Cho biết \mathop \smallint \limits_1^3 f\left( x \right)dx = - 2,\mathop \smallint \limits_1^4 f\left( x \right)dx = 3,\mathop \smallint \limits_1^4 g\left( x \right)dx = 7. Chọn khẳng định sai?
A.\mathop \smallint \limits_1^4 \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx = 10
B. \mathop \smallint \limits_3^4 f\left( x \right)dx = - 5
C. \mathop \smallint \limits_3^4 f\left( x \right)dx = 5
D. \mathop \smallint \limits_1^4 \left[ {4f\left( x \right) - 2g\left( x \right)} \right]dx = - 2
Giả sử A,B là các hằng số của hàm số Biết \mathop \smallint \limits_0^2 f\left( x \right)dx = 4giá trị của B là:
A.1
B.2
C.32
D.Kết quả khác
Cho số thực a thỏa mãn , khi đó a có giá trị bằng
A.1.
B.−1.
C.0.
D.2.
Trong các tích phân sau, tích phân nào có giá trị khác 22?
A.\mathop \smallint \limits_1^{{e^2}} \ln xdx
B. \mathop \smallint \limits_0^1 2dx
C. \mathop \smallint \limits_0^\pi \sin xdx
D. \mathop \smallint \limits_0^2 xdx
Tích phân I = \mathop \smallint \limits_1^2 {x^5}dx có giá trị là:
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số bậc ba thỏa mãn: . Khi đó bằng:
A.30
B.18
C.20
D.36
Giá trị của b để là:
A.b=1 hoặc b=−1
B.b=0 hoặc b=1
C.b=0 hoặc b=5
D.b=1 hoặc b=5
Nếu \mathop \smallint \limits_1^2 \frac{{dx}}{{x + 3}}được viết dưới dạng với a,b là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của a,b là 1. Chọn khẳng định sai:
A.
B.
C.
D.
Nếu \mathop \smallint \limits_0^1 \left[ {{f^2}\left( x \right) - f\left( x \right)} \right]dx = 5và \mathop \smallint \limits_0^1 {\left[ {f\left( x \right) + 1} \right]^2}dx = 36thì bằng:
A.30
B.31
C.5
D.10
Cho hàm số f(x) liên tục trên và thỏa mãn với mọi x>0. Tính \mathop \smallint \limits_{\frac{1}{2}}^2 f\left( x \right)dx.
A.
B.
C.
D.
Tích phân I = \mathop \smallint \limits_2^5 \frac{{dx}}{x} có giá trị bằng
A.3ln3.
B.
C.
D.
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tích phân trên đoạn đạt giá trị bằng 0 ?
A.
B.
C.
D.
Tích phân I = \mathop \smallint \limits_{\frac{\pi }{3}}^{\frac{\pi }{2}} \frac{{dx}}{{\sin x}} có giá trị bằng
A.
B.
C.
D.
Nếu \mathop \smallint \limits_{ - 2}^0 \left( {4 - {e^{ - \frac{x}{2}}}} \right)dx = K - 2ethì giá trị của K là
A.12,5.
B.9.
C.11.
D.10.
Tích phân I = \mathop \smallint \limits_0^1 \frac{1}{{{x^2} - x - 2}}dx có giá trị bằng
A.
B.
C.
D.
Tích phân \mathop \smallint \limits_0^3 x(x - 1)dx có giá trị bằng với giá trị của tích phân nào trong các tích phân dưới đây ?
A.\mathop \smallint \limits_0^2 \left( {{x^2} + x - 3} \right)dx
B. 3\mathop \smallint \limits_0^{3\pi } \sin xdx
C. \mathop \smallint \limits_0^{\ln \sqrt {10} } {e^{2x}}dx
D. \mathop \smallint \limits_0^\pi \cos (3x + \pi )dx
Cho hai tích phân I = \mathop \smallint \limits_0^2 {x^3}dx,J = \int\limits_0^2 {xdx} . Tìm mối quan hệ giữa I và J
A.
B.
C.
D.
Tích phân I = \mathop \smallint \nolimits_0^{\frac{\pi }{2}} \frac{{4{{\sin }^3}x}}{{1 + \cos x}}dx có giá trị bằng
A.4.
B.3.
C.2.
D.1.
Tích phân I = \mathop \smallint \limits_0^{2\pi } \sqrt {1 + \sin x} dx có giá trị bằng
A.
B.
C.
D.
Tích phân \mathop \smallint \limits_{ - 1}^5 \left| {{x^2} - 2x - 3} \right|dx có giá trị bằng:
A.0.
B.
C. 7
D. 12,5
Tích phân \mathop \smallint \limits_2^3 \frac{{{x^2} - x + 4}}{{x + 1}}dxbằng
A.
B.
C.
D.
Giá trị của tích phân I = \mathop \smallint \limits_0^{\frac{\pi }{2}} \left( {{{\sin }^4}x + {{\cos }^4}x} \right)\left( {{{\sin }^6}x + {{\cos }^6}x} \right)dx là:
A.
B.
C.
D.
Giá trị của a để đẳng thức \mathop \smallint \limits_1^2 \left[ {{a^2} + (4 - 4a)x + 4{x^3}} \right]dx = \mathop \smallint \limits_2^4 2xdx là đẳng thức đúng
A.4.
B.3.
C.5.
D.6.
Biết rằng \mathop \smallint \limits_0^{\frac{\pi }{4}} \frac{{\cos 2x}}{{{{\left( {\sin x - \cos x + 3} \right)}^2}}}dx = a + \ln b với a,b là các số hữu tỉ. Giá trị của 2a+3b bằng
A.3
B.5
C.6
D.4
Cho hàm số f(x) có f(0)=0 và . Tích phân \mathop \smallint \limits_0^{\frac{\pi }{2}} f\left( x \right)dx bằng:
A.
B.
C.
D.
Một ô tô đang đứng và bắt đầu chuyển động theo một đường thẳng với gia tốc trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc ô tô bắt đầu chuyển động. Hỏi quãng đường ô tô đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vận tốc của ô tô đạt giá trị lớn nhất là:
A.10(m)
B.6(m)
C.12(m)
D.8(m)
Giá trị của tích phân \mathop \smallint \limits_0^{2017\pi } \sqrt {1 - \cos 2x} dx là
A.0.
B.
C.
D.
Tìm hai số thực A,B sao cho , biết rằng và \mathop \smallint \limits_0^2 f(x)dx = 4.
A.\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A = - 2}\\{B = - \frac{2}{\pi }}\end{array}} \right.
B. \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A = 2}\\{B = - \frac{2}{\pi }}\end{array}} \right.
C. \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A = - 2}\\{B = \frac{2}{\pi }}\end{array}} \right.
D. \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A = - \frac{2}{\pi }}\\{B = 2}\end{array}} \right.
Cho hàm số y=f(x) nhận giá trị không âm và liên tục trên đoạn Đặt g\left( x \right) = 1 + 2\mathop \smallint \limits_0^x f\left( t \right)dt. Biết với mọi Tích phân \mathop \smallint \limits_0^1 \sqrt[3]{{{{\left[ {g\left( x \right)} \right]}^2}}}\,dxcó giá trị lớn nhất bằng
A.4
B.
C. 5
D.