Toán Lớp 2

z. 12 trừ đi một số: 12 – 8 (trang 52)

gg. 65 - 38; 46 - 17; 57 - 28; 78 – 29 (trang 67)

ww. Đường gấp khúc. Độ dài đường gấp khúc (trang 103)

aaa. Số bị chia - Số chia – Thương (trang 112)

ddd. Đơn vị, chục, trăm, nghìn (trang 137, 138)

eee. Tìm một thừa số của phép nhân (trang 116)

ggg. Các số tròn chục từ 110 đến 200 (trang 141)

sss. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (trang 155)

ttt. Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 (trang 168)

uuu. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (trang 156)

vvv. Chu vi hình tam giác - Chu vi hình tứ giác (trang 130)

www. Ôn tập về phép cộng và phép trừ (trang 170)

xxx. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 (trang 158)

yyy. Số 1 trong phép nhân và phép chia (trang 132)

zzz. Ôn tập về phép nhân và phép chia (trang 172)

79. Số 0 trong phép nhân và phép chia (trang 133)

81. Ôn tập về hình học (trang 176, 177)

83. Đề thi Toán 2 Học kì 1

84. Đề thi Toán 2 Học kì 2

96. Trắc nghiệm tổng hợp Toán lớp 2