Câu hỏi:
38 lượt xemLuyện tập, vận dụng 1 trang 66 SGK Khoa học 5: Phân biệt đặc điểm sinh học, đặc điểm xã hội của mỗi người ở dưới đây.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Hà:
- Đặc điểm sinh học: bạn nữ, cao khoảng 136cm, mặt tròn, đôi mắt to, mũi cao, tóc ngắn.
- Đặc điểm xã hội: thích chơi nhảy dây, rất hòa đồng, muốn trở thành phi công.
Long:
- Đặc điểm sinh học: giới tính nam, màu da ngăm ngăm, tóc xoăn, mắt nâu.
- Đặc điểm xã hội: học sinh, đang học lớp 5, sở thích là chơi cờ vua và vẽ tranh, muốn trở thành một họa sĩ.
Thực hành thí nghiệm trang 66 SGK Khoa học 5: Phân biệt đặc điểm sinh học và đặc điểm xã hội của nam và nữ
Bước 1: Chuẩn bị các thẻ chữ về đặc điểm sinh học và đặc điểm xã hội.
Bước 2: Phân loại nội dung các thẻ chữ thành nhóm theo bảng sau.
Đặc điểm sinh học |
Đặc điểm xã hội |
? |
? |
Bước 3: Báo cáo kết quả
Câu hỏi hoặc thảo luận 2 trang 67 SGK Khoa học 5: Em đồng ý hay không đồng ý với thái độ, việc làm nào dưới đây? Vì sao?
Thái độ, việc làm |
Đồng ý |
Không đồng ý |
Giải thích lí do |
1. Châm chọc, chế giễu bạn vì bạn là con trai nhưng hay khóc |
|
|
|
2. Lắng nghe ý kiến của bạn khi bạn đang nói |
|
|
|
3. Một số bạn nam bàn nhau không bỏ phiếu bầu Lan làm lớp trưởng chỉ vì bạn ấy là nữ. |
|
|
|
4. Cảm thông và chia sẻ với những bạn gặp khó khăn. |
|
|
|
Thực hành thí nghiệm trang 68 SGK Khoa học 5: Liệt kê những thái độ, việc làm của em thể hiện sự tôn trọng bạn cùng giới và khác giới. Tự đánh giá mức độ thực hiện của em theo gợi ý dưới đây.
Thái độ, việc làm thể hiện sự tôn trọng bạn cùng giới và khác giới |
Thường xuyên |
Thỉnh thoảng |
1. Động viên bạn khi bạn gặp chuyện buồn |
× |
? |
? |
? |
? |