30 câu Trắc nghiệm Đa thức (có đáp án 2024) – Toán 8 Kết nối tri thức

Bộ 30 câu hỏi trắc nghiệm Toán 8 (có đáp án) Bài 2: Đa thức đầy đủ các mức độ sách Kết nối tri thức giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Toán 8 Bài 2.

1 133 lượt xem


Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2: Đa thức

Câu 1. Bậc của đa thức x2y5x2y4+y6+1 

A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Đáp án đúng là: D

Ta có:

x2y5 có bậc là 7.

x2y4 có bậc là 6

y6 có bậc là 6

1 có bậc là 0

Vậy đa thức x2y5x2y4+y6+1 có bậc là 7

Câu 2. Cho đa thức: Q(x)=8x5+2x37x+1. Các hệ số khác 0 của đa thức Q(x) là

A. 5; 3; 1.

B. 8; 2; –7.

C. 13; 4; – 6; 1.

D. 8; 2; –7; 1.

Đáp án cần chọn là: D

Đa thức: Q(x)=8x5+2x37x+1 có các hệ số khác 0 là 8; 2; –7; 1.

Câu 3. Giá trị của biểu thức 2x3y27x3y2+5x3y2+8x3y2 tại x = – 1; y = 1 bằng

A. 8

B. – 8

C. – 13

D. 10

Đáp án đúng là: B

Ta có: 2x3y27x3y2+5x3y2+8x3y2=8x3y2

Thay x = – 1; y = 1 vào biểu thức 8x3y2 ta có 8.(1)3.12=8

Câu 4. Sắp xếp các hạng tử của P(x)=2x35x2+x47 theo lũy thừa giảm dần của biến.

A. P(x)=x4+2x35x27

B. P(x)=5x2+2x3+x47

C. P(x)=75x2+2x3+x4

D. P(x)=75x2+2x3+x4

Đáp án đúng là: A

Ta có: P(x)=2x35x2+x47=x4+2x35x27

Câu 5. Thu gọn đa thức M=3x2y7xy2+3x2y+5xy2 được kết quả là

A. M=6x2y12xy2

B. M=12xy2

C. M=2xy2

D. M=6x2y2xy2

Đáp án đúng là: C

Ta có:

M=3x2y7xy2+3x2y+5xy2

=(3x2y+3x2y)+(7xy2+5xy2)=2xy2

Câu 6. Tính (5x23x+9)(2x23x+7) ta được kết quả là

A. 7x26x+16

B. 3x2+2

C. 3x2+6x+16

D. 7x2+2

Đáp án đúng là: B

(5x23x+9)(2x23x+7)

=5x23x+92x2+3x7=3x2+2

Câu 7. Cho A = 3x3y2+2x2yxy  B=4xy3x2y+2x3y2+y2. Đa thức M = A + B là

A. M=5x3yx2y3xy+y2

B. M=5x3y2+5x2y+3xy+y2

C. M=5x3y2+5x2y3xy+y2

D. M=5x3yx2y+3xy+y2

Đáp án đúng là: D

A+B=3x3y2+2x2yxy+4xy3x2y+2x3y2+y2

=(3x3y2+2x3y2)+(2x2y3x2y)+(xy+4xy)+y2

=5x3y2x2y+3xyy2

Câu 8. Cho P+(2x2+6xy5y2)=3x26xy5y2. Đa thức P là

A. P = x212xy

B. P=x2+10y2

C. P=x212xy+10y2

D. P=12xy+10y2

Đáp án đúng là: A

Ta có

P+(2x2+6xy5y2)=3x26xy5y2

P=3x26xy5y22x26xy+5y2

P=x212xy

Câu 9. Bậc của đa thức (x2+y22xy)(x2+y2+2xy)+(4xy1) 

A. 2

B. 1

C. 3

D. 0

Đáp án đúng là: D

Ta có:

(x2+y22xy)(x2+y2+2xy)+(4xy1)

=x2+y22xyx2+y2+2xy+4xy1

=(x2x2)+(y2y2)+(4xy+4xy)1=1

Bậc của đa thức –1 là 0.

Câu 10. Tính giá trị của đa thức Q = 3x4+2y43z2+4 theo x biết y=x;z=x2 ta được kết quả là

A. Q=3x4

B. Q=3x44

C. Q=3x44

D. Q=2x4+4

Đáp án đúng là: D

Thay y=x;z=x2 vào đa thức Q ta được:

Q = 3x4+2y43z2+4=3x4+2x43x4+4=2x4+4

Câu 11. Cho x thỏa mãn điều kiện (2x2+7)(x+2)=0. Giá trị của đa thức x33x+1 

A. 10

B. 1

C. – 1

D. 11

Đáp án đúng là: C

 2x2+7>0 với mọi x nên từ (2x2+7)(x+2)=0 ta suy ra x + 2 = 0 do đó x = -2

Thay x = – 2 vào biểu thức x33x+1 ta được: (2)33.(2)+1=1

Câu 12. Cho Q=5xn+2+3xn+2xn+2+4xn+xn+2+xn(n). Giá trị của x để Q = 0 là

A. 0

B. 1

C. – 1

D. 0 và 1

Đáp án đúng là: A

Ta có:

Q=5xn+2+3xn+2xn+2+4xn+xn+2+xn(n)

Q=8xn+2+8xn=8xn(x2+1)

 x2+1>0 với mọi x nên Q = 0 ta có 8xn(x2+1)=0, suy ra x = 0.

Vậy x = 0 thì Q = 0

Câu 13. Giá trị của đa thức Q = x2y3+2x2+4 như thế nào khi x < 0, y > 0?

A. Q = 0

B. Q > 0

C. Q < 0

D. Không xác định được

Đáp án đúng là: B

Vì x < 0, y > 0 nên:

x2y3>0

2x2>0

4 > 0

Suy ra Q = x2y3+2x2+4>0

Câu 14. Cho đa thức 4x5y25x3y+7x3y+2ax5y2. Giá trị của a để bậc đa thức bằng 4 là

A. a = 2

B. a = 0

C. a = – 2

D. a = 1

Đáp án đúng là: C

Ta có:

4x5y25x3y+7x3y+7x3y

=(4x5y2+2ax5y2)+(5x3y+7x3y)

=(4+2a)x5y2+2x3y

Để bậc của đa thức đã cho bằng 4 thì 4+2a=0a=2

Câu 15. Cho x2+ y2= 2. Giá trị của đa thức 3x4+5x2y2+2y4+2y2 

A. 6

B. 8

C. 12

D. 0

Đáp án đúng là: C

Ta có:

3x4+5x2y2+2y4+2y2

=(3x4+3x2y2)+(2x2y2+2y4+2y2)

=(x2+y2)+2y2(x2+y2+1)

 x2+y2=2 nên ta có:

3x2(x2+y2)+2y2(x2+y2+1)=6x2+6y2=6(x2+y2)=6.2=12

1 133 lượt xem