30 câu Trắc nghiệm Phép chia đa thức cho đơn thức (có đáp án 2024) – Toán 8 Kết nối tri thức
Bộ 30 câu hỏi trắc nghiệm Toán 8 (có đáp án) Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức đầy đủ các mức độ sách Kết nối tri thức giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Toán 8 Bài 5.
Trắc nghiệm Toán 8 Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức
Câu 1. Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn điều kiện gì để phép chia xn+3y6:x9yn là phép chia hết?
A. n < 6
B. n = 5
C. n > 6
D. n = 6
Đáp án đúng là: D
Để phép chia xn+3y6:x9yn là phép chia hết:
Câu 2. Đa thức 7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
A. 3x4
B. −3x4
C. −2x3y
D. 2x3y
Đáp án đúng là: C
Đa thức 7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức −2x3y
Câu 3. Thực hiện phép chia (2x4y−6x2y7):(2x2) ta được đa thức ax2y+by7 (a, b là hằng số). Khi đó a + b bằng
A. – 3.
B. – 4.
C. – 2.
D. – 5.
Đáp án đúng là: C
(2x4y−6x2y7):(2x2)=x2y−3y7 a+b=−2
Câu 4. Giá trị của biểu thức P=[(3ab)2−9a2b4]:(8ab2) tại a=23;b=32 là
A. −2316
B. −258
C. −1516
D. −218
Đáp án đúng là: C
P=[(3ab)2−9a2b4]:(8ab2)
=9a2b2−9a2b4:(8ab2)
=98a−98ab2
Thay a=23;b=32vào biểu thức P ta có: P=98.23−98.23(32)2=−1516
Câu 5. Kết quả phép chia (6x4y+4x3y3−2xy):(xy) là một đa thức có bậc bằng
A. 3.
B. 4.
C. 7.
D. 9.
Đáp án đúng là: B
(6x4y+4x3y3−2xy):(xy)=6x3+4x2y2−2 là đa thức có bậc 4 .
Câu 6. Đa thức N thỏa mãn −15x6y5−20x4y4−25x5y3=(−5x3y2).N là:
A. N =−3x3y3+4xy2+5x2y
B. N =−3x2y3+4xy+5x2y
C. N = 3x3y3+4xy2+5x2y
D. N = 3x3y3+4xy2+5xy
Đáp án đúng là: C
−15x6y5−20x4y4−25x5y3=(−5x3y2).N
⇒N=(−15x6y5−20x4y4−25x5y3):(−5x3y2)
⇒N =3x3y3+4xy2+5x2y
Câu 7. Biểu thức D=(9x2y2−6x2y3):(−xy)2+(6x5y+2x4):(2x4) sau khi rút gọn là một đa thức có bậc bằng
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Đáp án đúng là: B
D=(9x2y2−6x2y3):(−xy)2+(6x5y+2x4):(2x4)
D=(9x2y2−6x2y3):(9x2y2)+(6x5y+2x4):(2x4)
D=1−23y+3xy+1
D=2−23y+3xy
Vậy đa thức sau rút gọn có bậc là 2
Câu 8. Giá trị của biểu thức: A=[(x−y)5+(x−y)4+(x−y)3]:(x−y) với x = 3;
y = 4 là:
A. 28
B. 16
C. 20
D. 14
Đáp án đúng là: A
Ta có:
A=[(x−y)5+(x−y)4+(x−y)3]:(x−y)
A=(x−y)7+(x−y)3+(x−y)2
Với x = 3; y = 4 ta có
A=(3−1)4+(3−1)3+(3−1)2=24+23+22=28
Câu 9. Chọn kết luận đúng về biểu thức:
E =23x2y3:(−13xy)+ 2x(y−1)(y + 1)(x≠0; y≠0; y≠1)
A. Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x.
B. Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.
C. Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.
D. Giá trị của biểu thức bằng 0.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
E =23x2y3:(−13xy)+ 2x(y−1)(y + 1)
E=−2xy3+2x[y(y+1)−1.(y+1)]
E=−2xy3+2x(y2−1)
E=−2xy3+2xy2−2x
E=−2x
Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.
Câu 10. Giá trị của biểu thức D =(15xy2+18xy3+16y2):6y2−7x4y3:x4y tại x=23;y=1 là
A. 283
B. 32
C. 23
D. -23
Đáp án đúng là: D
Ta có:
D =(15xy2+18xy3+16y2):6y2−7x4y3:x4y
D =15xy2:6y2+18xy3:6y2+16y2:6y2−7x4y3:x4y
D=52x+3xy+83−7y2
Tại x=23;y=1 ta có
D=52.23+3.23.1+83−7.12=53+2+83−7=133−5=−23
Câu 11. Cho P =(75x5y2−45x4y3):(3x3y2)−(52x2y4−2xy5):(12xy3). Khẳng định nào sai?
A. P≥0,∀x, y≠0
B. P>0⇔5x−2y≠0
C. P =0⇔5x = 2y≠0
D. P nhận cả giá trị âm và dương.
Đáp án đúng là: B
P =(75x5y2−45x4y3):(3x3y2)−(52x2y4−2xy5):(12xy3)
P=25x2−15xy−5xy+4y2
P=25x2−20xy+4y2
P=(5x−2y)2
⇒P>0⇔5x−2y≠0
Câu 12. Cho đa thức B thỏa mãn (B+2x2y3).(−3xy)=−3x2y2−6x3y4. Đa thức B là
A. B = xy
B. B = – xy
C. B = x + 1
D. B = x2y
Đáp án đúng là: A
Ta có:
(B+2x2y3).(−3xy)=−3x2y2−6x3y4
⇒B+2x2y3=(−3x2y2−6x3y4):(−3xy)
⇒B+2x2y3=xy+2x2y3
⇒B=xy+2x2y3−2x2y3
⇒B=xy
Câu 13. Một cửa hàng buổi sáng bán được xy bao gạo thì của hàng đó thu được số tiền là x6y5−x5y4 nghìn đồng. Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2 là
A. 384 nghìn đồng
B. 284 nghìn đồng
C. 120 nghìn đồng
D. 84 nghìn đồng
Đáp án đúng là: A
Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đã bán theo x , y là:
(x6y5−x5y4): xy = x5y4−x4y3 (nghìn đồng)
Số tiền mỗi bao gạo mà cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y =2 là:
25.24−24.23=384 (nghìn đồng)
Câu 14. Với giá trị tự nhiên nào của n thì phép chia (14x8y4−9x2ny6):(−2x7yn) là phép chia hết?
A. 72≤n≤4
B. n = 4
C. n≥72
D. n≥4
Đáp án đúng là: B
Để (14x8y4−9x2ny6):(−2x7yn) là phép chia hết thì
Mà n là số tự nhiên nên n = 4.
Câu 15. Cho A = x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3. Số tự nhiên n > 0 để A ⋮ B là
A. n ∈ {3;4;5;6}
B. n ∈ {4;5;6}
C. n ∈ {1;2;3;4;5;6}
D. n ∈ {4;5}
Đáp án đúng là: A
A:B=(x5yn−12xn+1y4):(24xn−1y3)
=x5yn:24xn−1y3−12xn+1y4:24xn−1y3
=124x6−nyn−3−12x2y
Để A⋮B thì
Mà n là số tự nhiên nên n ∈ {3;4;5;6}.